Đang lấy ý kiến của Bộ
Ban hành Quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 41 ngành, nghề
Ngày bắt đầu lấy ý kiến: 14/05/2020. Ngày hết hạn: 14/07/2020
Lĩnh vực văn bản: Giáo dục nghề nghiệp
Loại văn bản: Thông tư
Tóm tắt
Quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 41 ngành, nghề.
Lần dự thảo:

 

THÔNG TƯ

Ban hành Quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 41 ngành, nghề

 

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;   

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư Quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 41 ngành, nghề.

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 78 bộ danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 41 ngành, nghề, gồm:

          1. Ngành, nghề: Công nghệ may, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 1a;

          2. Ngành, nghề: Công nghệ may và thời trang, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 1b;    

          3. Ngành, nghề: Thiết kế thời trang, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 2a;

          4. Ngành, nghề: Thiết kế thời trang, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 2b;    

          5. Ngành, nghề: Chế tạo khuôn mẫu, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 3a;

          6. Ngành, nghề: Chế tạo khuôn mẫu, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 3b;

          7. Ngành, nghề: Điều khiển tàu biển, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 4a;

          8. Ngành, nghề: Điều khiển tàu biển, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 4b;

          9. Ngành, nghề: Dược, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 5a;

          10. Ngành, nghề: Dược, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 5b;

          11. Ngành, nghề: Xếp dỡ cơ giới tổng hợp, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 6a;

          12. Ngành, nghề: Xếp dỡ cơ giới tổng hợp, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 6b;

          13. Ngành, nghề: Điều hành chạy tàu hỏa, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 7a;

          14. Ngành, nghề: Điều hành chạy tàu hỏa, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 7b;

          15. Ngành, nghề: Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 8a;

          16. Ngành, nghề: Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 8b;

          17. Ngành, nghề: Chế biến và bảo quản thuỷ sản, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 9a;

          18. Ngành, nghề: Chế biến và bảo quản thuỷ sản, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 9b;

          19. Ngành, nghề: Bảo vệ thực vật, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 10a;

          20. Ngành, nghề: Bảo vệ thực vật, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 10b;

          21. Ngành, nghề: Công nghệ sản xuất ván nhân tạo, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 11a;

          22. Ngành, nghề: Công nghệ sản xuất ván nhân tạo, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 11b;

          23. Ngành, nghề: Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 12a;

          24. Ngành, nghề: Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 12b;

          25. Ngành, nghề: Đo lường điện, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 13a;

          26. Ngành, nghề: Đo lường điện, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 13b;

          27. Ngành, nghề: Cơ điện lạnh thuỷ sản, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 14a;

          28. Ngành, nghề: Cơ điện lạnh thuỷ sản, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 14b;

          29. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 15a;

          30. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 15b;

          31. Ngành, nghề: Công nghệ chế biến chè, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 16a;

          32. Ngành, nghề: Công nghệ chế biến chè, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 16b;

          33. Ngành, nghề: Kỹ thuật lò hơi, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 17a;

          34. Ngành, nghề: Kỹ thuật lò hơi, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 17b;

          35. Ngành, nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp  máy tính, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 18a;

          36. Ngành, nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp  máy tính, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 18b;

          37. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 19a;

          38. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 19b;

          39. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 20a;

          40. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 20b;

          41. Ngành, nghề: Lâm nghiệp, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 21a;

          42. Ngành, nghề: Lâm nghiệp, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 21b;

          43. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật ô tô - máy kéo, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 22a;

          44. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật ô tô, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 22b;

          45. Ngành, nghề: Công nghệ chế tạo dụng cụ, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 23a;

          46. Ngành, nghề: Công nghệ chế tạo máy, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 23b;

          47. Ngành, nghề: Công nghệ thực phẩm, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 24a;

          48. Ngành, nghề: Công nghệ thực phẩm, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 24b;

          49. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 25a;

          50. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 25b;

          51. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 26a;

          52. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 26b;

          53. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật môi trường, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 27a;

          54. Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật môi trường, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 27b;

          55. Ngành, nghề: Khoan đào đường hầm, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 28a;

          56. Ngành, nghề: Khoan đào đường hầm, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 28b;

          57. Ngành, nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 29a;

          58. Ngành, nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 29b;

          59. Ngành, nghề: Lắp đặt thiết bị lạnh, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 30a;         

          60. Ngành, nghề: Lắp đặt thiết bị lạnh, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 30b;         

          61. Ngành, nghề: Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 31a;

          62. Ngành, nghề: Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 31b;      

          63. Ngành, nghề: Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 32a;

          64. Ngành, nghề: Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 32b;

          65. Ngành, nghề: Luyện gang, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 33a;

          66. Ngành, nghề: Luyện gang, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 33b;

          67. Ngành, nghề: Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 34a;

          68. Ngành, nghề: Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 34b;

          69. Ngành, nghề: Điều dưỡng, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 35a;

          70. Ngành, nghề: Điều dưỡng, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 35b;

          71. Ngành, nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 36a;

          72. Ngành, nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 36b;

          73. Ngành, nghề: Sản xuất phân bón, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 37a;

          74. Ngành, nghề: Sản xuất phân bón, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 37b;

          75. Ngành, nghề: Dịch vụ thú y, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 38;

          76. Ngành, nghề: Công nghệ thông tin, trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 39;

          77. Ngành, nghề: Nề - Hoàn thiện, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 40;

          78. Ngành, nghề: Cốp pha - giàn giáo, trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 41.

          Điều 2. Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật sau:

          1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 39/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghề Lắp đặt thiết bị cơ khí đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề.

          2. Bãi bỏ 01 Danh mục thiết bị dạy nghề quy định tại Điều 1 của Thông tư số 19/2012/TT-BLĐTBXH ngày 08 tháng 8 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho nghề: Công nghệ chế biến chè.

          3. Bãi bỏ 01 Danh mục thiết bị dạy nghề quy định tại Điều 1 của Thông tư số 27/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn.

          4. Bãi bỏ 01 Danh mục thiết bị dạy nghề quy định tại Điều 1 của Thông tư số 28/2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho nghề: Điều khiển tàu biển.

          5. Bãi bỏ 02 Danh mục thiết bị dạy nghề quy định tại Điều 1 của Thông tư số 17/2013/TT-BLĐTBXH ngày 09 tháng 9 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Công nghệ sản xuất ván nhân tạo, Bảo vệ thực vật.

          6. Bãi bỏ khoản 7, khoản 8, khoảng 19 và khoản 20 Điều 1 của Thông tư số 18/2014/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 8 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghề Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí, nghề Thiết kế thời trang đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề.

          7. Bãi bỏ khoản 3, khoản 4, khoảng 13 và khoản 14 Điều 1 của Thông tư số 12/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 3 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghề Đo lường điện, nghề Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề.

          8. Bãi bỏ khoản 11, khoản 12, khoảng 15 và khoản 16 Điều 1 của Thông tư số 18/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghề Điều hành chạy tàu hỏa, nghề Luyện gang đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề.

          9. Bãi bỏ khoản 11 và khoản 12 Điều 1 của Thông tư số 19/2015/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghề Lắp đặt thiết bị lạnh đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề.

          10. Bãi bỏ khoản 25 và khoản 26 Điều 1 của Thông tư số 11/2016/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về thiết bị dạy nghề cho các nghề: Sản xuất phân bón, Xếp dỡ cơ giới tổng hợp.

          Điều 3. Thông tư này có hiệu lực từ ngày      tháng      năm 2020.    

          Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, các trường có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng đối với các ngành, nghề quy định tại Điều 1 Thông tư này và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

          Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.

Không có thông tin
Không có thông tin
Không có thông tin
Không có thông tin